Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

tỉ mỉ, tinh xảo · fine (i.e. not coarse)

訓 こまか(い) ・ 音 チ

Hán Việt: trí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi tơ) cho nghĩa, chữ 致 (trí) gợi âm: tơ dệt dày và mịn - tỉ mỉ, "tinh trí" 精緻.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trí
Âm On
Âm Kun
こまか(い)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

こまか(い)
Hán Việt: trí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

彼は緻密な計画を立てた。 (かれはちみつなけいかくをたてた)

Anh ấy đã lập một kế hoạch tỉ mỉ.