Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

tướng, chỉ huy; sắp · leader, commander, general

訓 まさ(に),はた,まさ,ひきい(る),もって ・ 音 ショウ,ソウ

Hán Việt: tướng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là tướng, như tướng quân, đại tướng; trong 将来 (tương lai) nó còn đọc là tương, nghĩa là sắp tới.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tướng
Âm On
ショウ,ソウ
Âm Kun
まさ(に),はた,まさ,ひきい(る),もって
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ショウ,ソウ

Âm Kun

まさ(に),はた,まさ,ひきい(る),もって
Hán Việt: tướng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thốn
3 nét

Ví dụ câu

父は将棋が好きです。 (ちちはしょうぎがすきです)

Bố tôi thích chơi cờ shogi.