訓 すす(める) ・ 音 ショウ,ソウ
Hán Việt: tưởng
Chữ Tướng (将) gợi âm trên bộ Đại (大): khích lệ cho lớn mạnh, như tưởng thưởng, 奨学金 (học bổng).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は奨学金で大学に通っている。 (かれはしょうがくきんでだいがくにかよっている)
Anh ấy học đại học bằng học bổng.