Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

dâng, phụng sự · observance, offer, present

訓 たてまつ(る),まつ(る),ほう(ずる) ・ 音 ホウ,ブ

Hán Việt: phụng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt phụng như phụng sự, cung phụng: hai tay kính cẩn nâng lễ vật dâng lên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phụng
Âm On
ホウ,ブ
Âm Kun
たてまつ(る),まつ(る),ほう(ずる)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ホウ,ブ

Âm Kun

たてまつ(る),まつ(る),ほう(ずる)
Hán Việt: phụng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

đại
3 nét

Ví dụ câu

社会に奉仕する。 (しゃかいにほうしする)

Tôi phục vụ xã hội.