Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

giẫm, thực hành · tread, step on, trample

訓 ふ(む) ・ 音 セン

Hán Việt: tiễn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 足 (chân) cho nghĩa, 戋 gợi âm: bước chân đi làm thật. Hán Việt tiễn như trong thực tiễn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiễn
Âm On
セン
Âm Kun
ふ(む)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

ふ(む)
Hán Việt: tiễn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Túc
7 nét

Ví dụ câu

学んだことを実践する。 (まなんだことをじっせんする)

Tôi áp dụng những gì đã học vào thực tế.