訓 うらや(む),あまり ・ 音 セン,エン
Hán Việt: tiện
Con dê 羊 béo ngon ở trên, dưới là chữ 㳄 (chảy nước dãi): thấy dê ngon mà thèm nhỏ dãi - thèm muốn, ghen tị.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
友達の成功が羨ましい。 (ともだちのせいこうがうらやましい)
Tôi ghen tị với thành công của bạn.