Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

ghen tị, thèm muốn · envious, be jealous, covet

訓 うらや(む),あまり ・ 音 セン,エン

Hán Việt: tiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Con dê 羊 béo ngon ở trên, dưới là chữ 㳄 (chảy nước dãi): thấy dê ngon mà thèm nhỏ dãi - thèm muốn, ghen tị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiện
Âm On
セン,エン
Âm Kun
うらや(む),あまり
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

セン,エン

Âm Kun

うらや(む),あまり
Hán Việt: tiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dương
6 nét

Ví dụ câu

友達の成功が羨ましい。 (ともだちのせいこうがうらやましい)

Tôi ghen tị với thành công của bạn.

Kanji liên quan