訓 も(る),さか(る),さか(ん) ・ 音 セイ,ジョウ
Hán Việt: thịnh
Chữ 成 (thành) gợi âm, bộ mãnh 皿 (bát) cho nghĩa: bát đồ ăn đầy ắp, như thịnh vượng, hưng thịnh.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この町は漁業が盛んです。 (このまちはぎょぎょうがさかんです)
Nghề cá rất phát triển ở thị trấn này.