Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

trộm cắp · steal, rob, pilfer

訓 ぬす(む),ぬす(み) ・ 音 トウ

Hán Việt: đạo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 次 (thèm chảy nước dãi) trên 皿 (cái đĩa): thèm thuồng đồ trong đĩa của người khác, Hán Việt đạo như đạo tặc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đạo
Âm On
トウ
Âm Kun
ぬす(む),ぬす(み)
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

ぬす(む),ぬす(み)
Hán Việt: đạo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mãnh
5 nét

Ví dụ câu

自転車を盗まれた。 (じてんしゃをぬすまれた)

Tôi bị lấy trộm xe đạp.