Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

vá, sửa chữa · darning, repair, mend

訓 つくろ(う) ・ 音 ゼン

Hán Việt: thiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (sợi chỉ) và 善 (thiện, tốt): dùng chỉ khâu cho tốt lại. Hán Việt thiện → tu thiện 修繕 (sửa chữa).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiện
Âm On
ゼン
Âm Kun
つくろ(う)
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ゼン

Âm Kun

つくろ(う)
Hán Việt: thiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

母が破れた服を繕ってくれた。 (ははがやぶれたふくをつくろってくれた)

Mẹ đã vá lại bộ quần áo bị rách cho tôi.