訓 つくろ(う) ・ 音 ゼン
Hán Việt: thiện
Bộ 糸 (sợi chỉ) và 善 (thiện, tốt): dùng chỉ khâu cho tốt lại. Hán Việt thiện → tu thiện 修繕 (sửa chữa).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
母が破れた服を繕ってくれた。 (ははがやぶれたふくをつくろってくれた)
Mẹ đã vá lại bộ quần áo bị rách cho tôi.