Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

nướng, đốt · bake, grill, burn

訓 や(く),や(ける) ・ 音 ショウ

Hán Việt: thiêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

火 (lửa) cho nghĩa, 尭 (nghiêu) gợi âm: đưa lên lửa mà nướng, mà đốt. Hán Việt "thiêu": thiêu đốt, thiêu hủy; món 焼き鳥, 焼肉 đều từ chữ này.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiêu
Âm On
ショウ
Âm Kun
や(く),や(ける)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

ショウ

Âm Kun

や(く),や(ける)
Hán Việt: thiêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

魚を焼きました。 (さかなをやきました)

Tôi đã nướng cá.