Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 10 nét

đi qua; thông suốt; qua lại · traffic, pass through, avenue

訓 とお(る),とお(り),-とお(り),-どお(り),とお(す),とお(し),-どお(し),かよ(う) ・ 音 ツウ,ツ

Hán Việt: thông

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (bước đi) cho nghĩa, 甬 gợi âm: đi xuyên qua. Thông là thông suốt, như giao thông, thông qua.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thông
Âm On
ツウ,ツ
Âm Kun
とお(る),とお(り),-とお(り),-どお(り),とお(す),とお(し),-どお(し),かよ(う)
Số nét
10
JLPT
N4

Âm On

ツウ,ツ

Âm Kun

とお(る),とお(り),-とお(り),-どお(り),とお(す),とお(し),-どお(し),かよ(う)
Hán Việt: thông

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

この道は車がたくさん通ります。 (このみちはくるまがたくさんとおります)

Nhiều xe cộ đi qua con đường này.