Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

cây dâu tằm · mulberry

訓 くわ ・ 音 ソウ

Hán Việt: tang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Ba bàn tay (又) hái lá trên cây (木): cây dâu nuôi tằm. Hán Việt tang như tang điền (ruộng dâu).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tang
Âm On
ソウ
Âm Kun
くわ
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

くわ
Hán Việt: tang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

蚕は桑の葉を食べる。 (かいこはくわのはをたべる)

Tằm ăn lá dâu.