Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

lễ hội, cúng tế · ritual, offer prayers, celebrate

訓 まつ(る),まつ(り),まつり ・ 音 サイ

Hán Việt: tế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bàn tay 又 dâng miếng thịt 月 lên bàn thờ 示: cúng tế thần linh, Hán Việt tế như tế lễ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tế
Âm On
サイ
Âm Kun
まつ(る),まつ(り),まつり
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

サイ

Âm Kun

まつ(る),まつ(り),まつり
Hán Việt: tế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thị
5 nét

Ví dụ câu

夏祭りで花火を見た。 (なつまつりではなびをみた)

Tôi đã xem pháo hoa ở lễ hội mùa hè.

Kanji liên quan