訓 まつ(る),まつ(り),まつり ・ 音 サイ 🔊
Hán Việt: tế
Bàn tay 又 dâng miếng thịt 月 lên bàn thờ 示: cúng tế thần linh, Hán Việt tế như tế lễ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
夏祭りで花火を見た。 (なつまつりではなびをみた)
Tôi đã xem pháo hoa ở lễ hội mùa hè.