Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

chỉ ra, biểu thị · show, indicate, point out

訓 しめ(す) ・ 音 ジ,シ

Hán Việt: thị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình bàn thờ đá dâng lễ vật, nơi thần linh hiển hiện chỉ bảo con người, nên nghĩa là chỉ ra, như biểu thị, chỉ thị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thị
Âm On
ジ,シ
Âm Kun
しめ(す)
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

ジ,シ

Âm Kun

しめ(す)
Hán Việt: thị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thị
5 nét

Ví dụ câu

駅員が出口の方向を示しました。 (えきいんがでぐちのほうこうをしめしました)

Nhân viên nhà ga đã chỉ hướng lối ra.

Kanji liên quan