Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

nối dõi, người thừa kế · heir, succeed

・ 音 シ

Hán Việt: tự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 và 冊 (sách ghi phả hệ) cùng 司 (ty) gợi âm: người được ghi tên vào sổ để nối dõi. Hán Việt tự → tự tử 嗣子 (con nối dõi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tự
Âm On
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: tự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

王には嗣子がいなかった。 (おうにはししがいなかった)

Nhà vua không có người nối dõi.