Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

tiền tệ, lễ vật · cash, bad habit, humble prefix

訓 ぬさ ・ 音 ヘイ

Hán Việt: tệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 敝 (tệ) gợi âm, bộ 巾 (khăn, vải) cho nghĩa: tấm vải xưa dùng làm lễ vật và vật trao đổi, như tiền tệ, hóa tệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tệ
Âm On
ヘイ
Âm Kun
ぬさ
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ヘイ

Âm Kun

ぬさ
Hán Việt: tệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
3 nét

Ví dụ câu

紙幣を硬貨に両替した。 (しへいをこうかにりょうがえした)

Tôi đổi tiền giấy sang tiền xu.