訓 てら ・ 音 ジ 🔊
Hán Việt: tự
Chữ 土 trên 寸; Hán Việt tự như trong Thiếu Lâm Tự, Chùa Một Cột (Nhất Trụ Tự): ngôi chùa.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
京都には古いお寺が多い。 (きょうとにはふるいおてらがおおい)
Ở Kyoto có nhiều ngôi chùa cổ.