訓 くら,おさ(める),かく(れる) ・ 音 ゾウ,ソウ
Hán Việt: tàng
Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 臧 (tang) gợi âm: lấy cỏ phủ lên để giấu đồ, nên nghĩa là cất giữ, kho, như tàng trữ, bảo tàng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
古い蔵に宝物がしまってあります。 (ふるいくらにたからものがしまってあります)
Kho báu được cất trong nhà kho cũ.