訓 ち(る),ち(らす),-ち(らす),ち(らかす),ち(らかる),ち(らばる),ばら,ばら(ける) ・ 音 サン
Hán Việt: tán, tản
Hán Việt là tán hoặc tản, như phân tán, giải tán, tản bộ (散歩): 散 là rải ra, tan tác.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎朝公園を散歩します。 (まいあさこうえんをさんぽします)
Mỗi sáng tôi đi dạo trong công viên.