Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

rải rác, phân tán · scatter, disperse, spend

訓 ち(る),ち(らす),-ち(らす),ち(らかす),ち(らかる),ち(らばる),ばら,ばら(ける) ・ 音 サン

Hán Việt: tán, tản

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là tán hoặc tản, như phân tán, giải tán, tản bộ (散歩): 散 là rải ra, tan tác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tán, tản
Âm On
サン
Âm Kun
ち(る),ち(らす),-ち(らす),ち(らかす),ち(らかる),ち(らばる),ばら,ばら(ける)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

サン

Âm Kun

ち(る),ち(らす),-ち(らす),ち(らかす),ち(らかる),ち(らばる),ばら,ばら(ける)
Hán Việt: tán, tản

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

毎朝公園を散歩します。 (まいあさこうえんをさんぽします)

Mỗi sáng tôi đi dạo trong công viên.