訓 やくしょ ・ 音 チョウ,テイ
Hán Việt: sảnh
Mái nhà lớn (广) cho nghĩa, 丁 gợi âm: tòa nhà làm việc công, như đại sảnh; ở Nhật là cơ quan nhà nước.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
県庁で手続きをしました。 (けんちょうでてつづきをしました)
Tôi đã làm thủ tục ở trụ sở tỉnh.