Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 5 nét

cơ quan nhà nước · government office

訓 やくしょ ・ 音 チョウ,テイ

Hán Việt: sảnh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mái nhà lớn (广) cho nghĩa, 丁 gợi âm: tòa nhà làm việc công, như đại sảnh; ở Nhật là cơ quan nhà nước.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sảnh
Âm On
チョウ,テイ
Âm Kun
やくしょ
Số nét
5
JLPT
N2

Âm On

チョウ,テイ

Âm Kun

やくしょ
Hán Việt: sảnh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

県庁で手続きをしました。 (けんちょうでてつづきをしました)

Tôi đã làm thủ tục ở trụ sở tỉnh.