Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

sản xuất, sinh sản · give birth, produce

訓 う(む),う(まれる) ・ 音 サン

Hán Việt: sản

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Đáy chữ là 生 (sinh — sinh ra, sống): cái gì được sinh ra thì là sản phẩm, tài sản. Hán Việt "sản": sản xuất, sản phẩm, tài sản, phá sản, sản phụ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sản
Âm On
サン
Âm Kun
う(む),う(まれる)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

サン

Âm Kun

う(む),う(まれる)
Hán Việt: sản

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sinh
5 nét

Ví dụ câu

京都でお土産を買いました。 (きょうとでおみやげをかいました)

Tôi đã mua quà lưu niệm ở Kyoto.

Kanji liên quan