Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N5 5 nét

sự sống; sinh ra · life; to be born

訓 い(きる),う(まれる) ・ 音 セイ,ショウ

Hán Việt: sinh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Một mầm cây đang nhú lên khỏi mặt đất 土: sự sống bắt đầu. Hán Việt "sinh" trong học sinh, sinh nhật, sinh viên, sinh hoạt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sinh
Âm On
セイ,ショウ
Âm Kun
い(きる),う(まれる)
Số nét
5
JLPT
N5

Âm On

セイ,ショウ

Âm Kun

い(きる),う(まれる)
Hán Việt: sinh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sinh
5 nét

Ví dụ câu

私は大学生です。 (わたしはだいがくせいです)

Tôi là sinh viên đại học.

Kanji liên quan