Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N5 4 nét

nước · water

訓 みず ・ 音 スイ

Hán Việt: thủy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình một dòng nước chảy ở giữa, hai bên là những giọt bắn ra. Hán Việt "thủy" quen thuộc trong thủy sản, thủy triều, phong thủy.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thủy
Âm On
スイ
Âm Kun
みず
Số nét
4
JLPT
N5

Âm On

スイ

Âm Kun

みず
Hán Việt: thủy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy (Nước)
4 nét

Ví dụ câu

水を飲みます。 (みずをのみます)

Tôi uống nước.

Kanji liên quan