Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

quan tài · coffin, casket

・ 音 カン

Hán Việt: quan

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 官 (quan) gợi âm: hòm gỗ đựng người chết. Hán Việt quan → quan tài.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quan
Âm On
カン
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

Hán Việt: quan

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

棺に花が入れられた。 (かんにはながいれられた)

Hoa được đặt vào trong quan tài.