Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 7 nét

phòng ngừa · prevent, defend

訓 ふせ(ぐ) ・ 音 ボウ

Hán Việt: phòng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 bên trái là gò đất, con đê; 方 (phương) gợi âm ボウ. Đắp đê chắn nước lũ chính là phòng ngừa. Hán Việt "phòng": phòng ngừa 予防, quốc phòng 国防, đề phòng, phòng thủ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phòng
Âm On
ボウ
Âm Kun
ふせ(ぐ)
Số nét
7
JLPT
N2

Âm On

ボウ

Âm Kun

ふせ(ぐ)
Hán Việt: phòng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

手を洗って病気を防ぎましょう。 (てをあらってびょうきをふせぎましょう)

Hãy rửa tay để phòng bệnh.