Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

béo; phân bón · fertilizer, get fat, fertile

訓 こ(える),こえ,こ(やす),こ(やし),ふと(る) ・ 音 ヒ

Hán Việt: phì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Nhục (月, thịt) cho nghĩa: nhiều thịt, béo tốt. Hán Việt phì như béo phì, phì nhiêu, phân bón (肥料).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phì
Âm On
Âm Kun
こ(える),こえ,こ(やす),こ(やし),ふと(る)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

こ(える),こえ,こ(やす),こ(やし),ふと(る)
Hán Việt: phì

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

畑に肥料をまいた。 (はたけにひりょうをまいた)

Tôi đã bón phân cho ruộng.