訓 つい(やす),つい(える) ・ 音 ヒ
Hán Việt: phí
Bộ 貝 (vỏ sò, tiền) cho nghĩa, 弗 (phất) gợi âm: tiền bạc tiêu đi mất, nên nghĩa là tiêu tốn, như chi phí, lãng phí.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
旅行の費用は一人五万円です。 (りょこうのひようはひとりごまんえんです)
Chi phí chuyến đi là năm mươi nghìn yên mỗi người.