Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

chi phí, tiêu dùng · expense, cost, spend

訓 つい(やす),つい(える) ・ 音 ヒ

Hán Việt: phí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 貝 (vỏ sò, tiền) cho nghĩa, 弗 (phất) gợi âm: tiền bạc tiêu đi mất, nên nghĩa là tiêu tốn, như chi phí, lãng phí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phí
Âm On
Âm Kun
つい(やす),つい(える)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

つい(やす),つい(える)
Hán Việt: phí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

旅行の費用は一人五万円です。 (りょこうのひようはひとりごまんえんです)

Chi phí chuyến đi là năm mươi nghìn yên mỗi người.