Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

bẩn, ô uế · dirty, pollute, disgrace

訓 けが(す),けが(れる),けが(らわしい),よご(す),よご(れる),きたな(い) ・ 音 オ

Hán Việt: ô

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 亏 (vu) gợi âm: nước đục bẩn, Hán Việt ô như ô nhiễm, ô uế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ô
Âm On
Âm Kun
けが(す),けが(れる),けが(らわしい),よご(す),よご(れる),きたな(い)
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

けが(す),けが(れる),けが(らわしい),よご(す),よご(れる),きたな(い)
Hán Việt: ô

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

汚れた服を洗濯した。 (よごれたふくをせんたくした)

Tôi đã giặt quần áo bẩn.