Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

héo, ủ rũ · wither, droop, lame

訓 な,しお(れる),しな(びる),しぼ(む),な(える) ・ 音 イ

Hán Việt: nuy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 cho nghĩa cây cỏ, chữ 委 (ủy) gợi âm: cây cỏ rũ xuống, héo úa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nuy
Âm On
Âm Kun
な,しお(れる),しな(びる),しぼ(む),な(える)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

な,しお(れる),しな(びる),しぼ(む),な(える)
Hán Việt: nuy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

花が萎んでしまった。 (はながしぼんでしまった)

Hoa đã héo mất rồi.