Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

bụi gai · briar, thorn

訓 いばら,かや,くさぶき ・ 音 シ,ジ

Hán Việt: tì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 次 (thứ) gợi âm: cỏ gai mọc chen chúc — bụi gai; có trong tên tỉnh Ibaraki (茨城).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
シ,ジ
Âm Kun
いばら,かや,くさぶき
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

シ,ジ

Âm Kun

いばら,かや,くさぶき
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

彼は茨の道を選んだ。 (かれはいばらのみちをえらんだ)

Anh ấy đã chọn con đường đầy chông gai.