Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

ngược lại · inverted, reverse, opposite

訓 さか,さか(さ),さか(らう) ・ 音 ギャク,ゲキ

Hán Việt: nghịch

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước (辶, đi) cho nghĩa, phần 屰 là hình người lộn ngược: đi ngược chiều, như nghịch lý, phản nghịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nghịch
Âm On
ギャク,ゲキ
Âm Kun
さか,さか(さ),さか(らう)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

ギャク,ゲキ

Âm Kun

さか,さか(さ),さか(らう)
Hán Việt: nghịch

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

地図を逆さに見ていた。 (ちずをさかさにみていた)

Tôi đã xem bản đồ ngược.