訓 さか,さか(さ),さか(らう) ・ 音 ギャク,ゲキ
Hán Việt: nghịch
Bộ sước (辶, đi) cho nghĩa, phần 屰 là hình người lộn ngược: đi ngược chiều, như nghịch lý, phản nghịch.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
地図を逆さに見ていた。 (ちずをさかさにみていた)
Tôi đã xem bản đồ ngược.