訓 う(える),のり,わざ ・ 音 ゲイ,ウン 🔊
Hán Việt: nghệ
Hán Việt là nghệ, như nghệ thuật, nghệ sĩ, văn nghệ: 芸 là tài nghệ, kỹ năng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は人気の芸人です。 (かれはにんきのげいにんです)
Anh ấy là một nghệ sĩ hài nổi tiếng.