Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

nghệ thuật, kỹ nghệ · technique, art, craft

訓 う(える),のり,わざ ・ 音 ゲイ,ウン

Hán Việt: nghệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là nghệ, như nghệ thuật, nghệ sĩ, văn nghệ: 芸 là tài nghệ, kỹ năng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nghệ
Âm On
ゲイ,ウン
Âm Kun
う(える),のり,わざ
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

ゲイ,ウン

Âm Kun

う(える),のり,わざ
Hán Việt: nghệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

彼は人気の芸人です。 (かれはにんきのげいにんです)

Anh ấy là một nghệ sĩ hài nổi tiếng.