訓 どろ,なず(む) ・ 音 デイ,ナイ,デ,ニ
Hán Việt: nê
Bộ thủy 氵 (nước) cho nghĩa, 尼 (ni) gợi âm: đất trộn nước thành bùn. Hán Việt nê, như nê địa, câu nệ (nê).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
雨で靴が泥だらけになった。 (あめでくつがどろだらけになった)
Giày tôi dính đầy bùn vì mưa.