Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

khinh miệt, coi thường · ignore, despise, neglect

訓 ないがしろ,なみ(する),くらい,さげす(む) ・ 音 ベツ

Hán Việt: miệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ qua "khinh miệt" 軽蔑 và "miệt thị": 蔑 là coi thường, xem nhẹ người khác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
miệt
Âm On
ベツ
Âm Kun
ないがしろ,なみ(する),くらい,さげす(む)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

ベツ

Âm Kun

ないがしろ,なみ(する),くらい,さげす(む)
Hán Việt: miệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

人を軽蔑してはいけない。 (ひとをけいべつしてはいけない)

Không được khinh miệt người khác.