訓 ねむ(る),ねむ(い) ・ 音 ミン
Hán Việt: miên
Bộ mục 目 (mắt) cho nghĩa, 民 (dân) gợi âm: nhắm mắt lại để ngủ. Hán Việt miên, như thôi miên, mất ngủ là thất miên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昨夜はよく眠れなかった。 (ゆうべはよくねむれなかった)
Tối qua tôi ngủ không ngon.