訓 さら ・ 音 ベイ 🔊
Hán Việt: mãnh
Chữ 皿 vẽ cái đĩa có chân nhìn nghiêng. Là bộ mãnh trong nhiều chữ về đồ đựng. Hán Việt mãnh.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
料理を大皿に盛った。 (りょうりをおおざらにもった)
Tôi bày món ăn ra đĩa lớn.