Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 14 nét

trải qua, lịch sử · curriculum, continuation, passage of time

・ 音 レキ,レッキ

Hán Việt: lịch

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ chỉ (止, bàn chân) cho nghĩa, phần trên gợi âm: bước chân lần lượt đi qua, trải qua, như lịch sử, lý lịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lịch
Âm On
レキ,レッキ
Âm Kun
Số nét
14
JLPT
N3

Âm On

レキ,レッキ

Âm Kun

Hán Việt: lịch

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chỉ
4 nét

Ví dụ câu

日本の歴史を勉強しています。 (にほんのれきしをべんきょうしています)

Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.