・ 音 ルイ
Hán Việt: lũy
田 + 糸 (sợi tơ): sợi tơ quấn chồng chất từng lớp. Hán Việt lũy như tích lũy, lũy tiến.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
来場者は累計で百万人を超えた。 (らいじょうしゃはるいけいでひゃくまんにんをこえた)
Tổng số khách tham quan cộng dồn vượt một triệu người.