訓 たび ・ 音 リョ 🔊
Hán Việt: lữ
Lá cờ dẫn đầu một đoàn người: đoàn lữ hành đi xa. Lữ như lữ khách, lữ hành; 旅行 là du lịch.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
来月京都へ旅行します。 (らいげつきょうとへりょこうします)
Tháng sau tôi đi du lịch Kyoto.