Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 10 nét

du lịch; chuyến đi · trip, travel

訓 たび ・ 音 リョ

Hán Việt: lữ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Lá cờ dẫn đầu một đoàn người: đoàn lữ hành đi xa. Lữ như lữ khách, lữ hành; 旅行 là du lịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lữ
Âm On
リョ
Âm Kun
たび
Số nét
10
JLPT
N4

Âm On

リョ

Âm Kun

たび
Hán Việt: lữ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phương
4 nét

Ví dụ câu

来月京都へ旅行します。 (らいげつきょうとへりょこうします)

Tháng sau tôi đi du lịch Kyoto.