Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

lầu, gác cao · watchtower, lookout, high building

訓 たかどの ・ 音 ロウ

Hán Việt: lâu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 娄 gợi âm: nhà gỗ nhiều tầng. Hán Việt lâu → lâu đài, lầu các.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lâu
Âm On
ロウ
Âm Kun
たかどの
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ロウ

Âm Kun

たかどの
Hán Việt: lâu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

城の楼閣から町を見下ろした。 (しろのろうかくからまちをみおろした)

Chúng tôi nhìn xuống thị trấn từ lầu gác của lâu đài.