訓 か(ねる),-か(ねる) ・ 音 ケン
Hán Việt: kiêm
Một bàn tay nắm cùng lúc hai bó lúa (禾): cầm hai thứ một lúc — kiêm trong "kiêm nhiệm".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
父は農業と会社員を兼業している。 (ちちはのうぎょうとかいしゃいんをけんぎょうしている)
Bố tôi vừa làm nông vừa kiêm nhân viên công ty.