Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

khoa, môn, ngành · department, course, section

・ 音 カ

Hán Việt: khoa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Lúa (禾) được đong bằng cái đấu (斗) để phân loại theo từng hạng: từ đó có nghĩa phân khoa, môn học như khoa học.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khoa
Âm On
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: khoa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

私は科学が好きです。 (わたしはかがくがすきです)

Tôi thích khoa học.