Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 14 nét

loại, hạt giống · kind, seed

訓 たね ・ 音 シュ

Hán Việt: chủng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

禾 (cây lúa) cho nghĩa, 重 (trọng) gợi âm: hạt giống lúa chắc nặng được chọn để gieo, mỗi loại một giống. Hán Việt "chủng": chủng loại, nhân chủng, chủng ngừa, đa chủng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chủng
Âm On
シュ
Âm Kun
たね
Số nét
14
JLPT
N3

Âm On

シュ

Âm Kun

たね
Hán Việt: chủng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

この店には色々な種類のパンがあります。 (このみせにはいろいろなしゅるいのパンがあります)

Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.