Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

khoáng sản, quặng · mineral, ore

訓 あらがね ・ 音 コウ

Hán Việt: khoáng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kim 金 (kim loại) cho nghĩa, 広 (quảng) gợi âm: kim loại nằm trong đất. Hán Việt khoáng, như khoáng sản, nước khoáng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khoáng
Âm On
コウ
Âm Kun
あらがね
Số nét
13
JLPT
N2

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

コウ

Âm Kun

あらがね
Hán Việt: khoáng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

この町には昔、鉱山があった。 (このまちにはむかしこうざんがあった)

Thị trấn này ngày xưa từng có mỏ quặng.