Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

khai hoang · ground-breaking, open up farmland

訓 は(る),ひら(く) ・ 音 コン

Hán Việt: khẩn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên gợi âm như trong 懇 (khẩn), bộ thổ 土 bên dưới cho nghĩa: phá đất hoang để trồng trọt - "khai khẩn" 開墾.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khẩn
Âm On
コン
Âm Kun
は(る),ひら(く)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

コン

Âm Kun

は(る),ひら(く)
Hán Việt: khẩn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

人々は荒れ地を開墾した。 (ひとびとはあれちをかいこんした)

Người dân đã khai khẩn đất hoang.