Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

cờ (cờ tướng, cờ vây) · chess piece, Japanese chess, shogi

訓 ご ・ 音 キ

Hán Việt: kì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mộc (木) cho nghĩa, chữ Kì (其) gợi âm: quân cờ bằng gỗ, như kì thủ, kì đài.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

祖父は将棋が好きです。 (そふはしょうぎがすきです)

Ông tôi thích chơi cờ shogi.