Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

cổ họng · throat, voice

訓 のど ・ 音 コウ

Hán Việt: hầu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 侯 (hầu) gợi âm: 喉 là cổ họng, như "yết hầu" 咽喉.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hầu
Âm On
コウ
Âm Kun
のど
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

のど
Hán Việt: hầu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

喉が渇いた。 (のどがかわいた)

Tôi khát nước.