Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

hoàng hậu · empress, queen, after

訓 きさき ・ 音 コウ,ゴ

Hán Việt: hậu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt hậu như trong hoàng hậu, thái hậu: người phụ nữ đứng đầu hậu cung.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hậu
Âm On
コウ,ゴ
Âm Kun
きさき
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

コウ,ゴ

Âm Kun

きさき
Hán Việt: hậu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

皇后が手を振った。 (こうごうがてをふった)

Hoàng hậu vẫy tay.