Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

thu hoạch · harvest, reap

・ 音 カク

Hán Việt: hoạch

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 蒦 gợi âm (giống 獲 hoạch): gặt lúa. Hán Việt hoạch như thu hoạch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoạch
Âm On
カク
Âm Kun
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

カク

Âm Kun

Hán Việt: hoạch

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

秋に米を収穫する。 (あきにこめをしゅうかくする)

Chúng tôi thu hoạch lúa vào mùa thu.