Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

đông cứng, đóng băng · frozen, congeal, refrigerate

訓 こお(る),こご(える),こご(る),い(てる),し(みる) ・ 音 トウ

Hán Việt: đống

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ băng 冫 (nước đá) cho nghĩa, 東 (đông) gợi âm: lạnh tới mức đông cứng. Hán Việt đống, như đông đống (đông lạnh).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đống
Âm On
トウ
Âm Kun
こお(る),こご(える),こご(る),い(てる),し(みる)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

こお(る),こご(える),こご(る),い(てる),し(みる)
Hán Việt: đống

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Băng
2 nét

Ví dụ câu

寒さで池が凍った。 (さむさでいけがこおった)

Cái ao đóng băng vì lạnh.